Menu

Nhiệt liệt chào mừng Thầy/Cô đến với Website Nguồn học liệu mở

HKI 2016

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phong Vũ
Ngày gửi: 22h:23' 01-03-2017
Dung lượng: 155.0 KB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học: Tân An Hội A
Lớp: 4
Họ và tên:. . .. . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ………..
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học: 2016 - 2017
Môn kiểm tra: Tiếng Anh
Ngày kiểm tra: /12 /2016
Thời gian: 40 phút

Điểm
Chữ ký GV chấm kiểm tra
Chữ ký GV coi kiểm tra




Nhận xét: ………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………



Marks:
Listening
Reading and writing
Speaking
Total


Q.1
Q.2
Q.3
Q.4
Q.5
Q.6
Q.7
Q.8
Q.9
Q.10


















PART I. LISTENING
Question 1. Listen and tick (v) or cross (x). (1pt)
1. take test
2. draw picture
3. listen to music
4. do exercise

Question 2. Listen and circle. (1pt)
1. Friday / Tuesday
2. Monday / Thursday
3. Wednesday / Thursday
4. Tuesday / Friday





Question 3. Listen and draw lines. (1pt)
1.  2. 

3.  4. 

5.  6. 

Question 4. Listen and write. (1pt)
1. 0 _ 2 5 – 8 4 4 - 5_ 9
2. _1_7 – 8 4 _- 1 3 6
3. 0 7 _7 – 2 _8 – 5_4
4. 0 8 _ 5 – 0 _2 - _ 9 9

Question 5. Listen and write the numbers. (1pt)
1. ______ plus ______ is 20
2. 20 plus _________ is __________
3. ______ plus _________ is 28
4. 28 plus __________ is ___________

PART II. SPEAKING (1pt)
Question 6
Listen and repeat 2. Point, ask and answer
Listen and comment. 4. Interview















Trường Tiểu học: Tân An Hội A
Lớp: 4
Họ và tên:. . .. . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ………..
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học: 2016 - 2017
Môn kiểm tra: Tiếng Anh
Ngày kiểm tra: /12 /2016
Thời gian: 40 phút

Điểm
Chữ ký GV chấm kiểm tra
Chữ ký GV coi kiểm tra




Nhận xét: ………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………



PART II. READING AND WRITING
Question 7. Read and write the answer. (1pt)
1. 30 plus 16 is ______________
2. 28 plus 17 is ______________
3. 62 plus 20 is ______________
4. 45 plus 46 is ______________

Question 8. Read and complete. (1pt)
1. mgrobodylmh
2. tfelarmthgirgef
3. ghthfootfasdf
4. thgirslegtfgstr
5. hdgevifhandre
6. eheadftevifbh

Question 9. Look and write. (1pt)
1.  s _ _ d _ _
2.  m _ n _ _ y
3.  b _ _ r
4.  t _g _ r
5.  t _ p _ r
6.  e _ e _ h _ n_

Question 10. Circle the odd one out. (1pt)
A. watching B. listening C. reading D. Tuesday
A. tiger B. tapir C. bear D. one
A. body B. mouth C. hand D. cat
A. dress B. hat C. socks D. math

ĐÁP ÁN LỚP 4
PART I. LISTENING
Q1.
Q2.
Q3.
Q4.
Q5.
PART III. SPEAKING
PART II. READING AND WRITING
Q7. 47 45 82 91
Q8. (1) body
(2) arm
(3) foot
(4) leg
(5) hand
(6) head
Q9. 1. Spider
2. monkey
3. bear
4. tiger
5. tapir
6. elephant
Q10. 1D 2D 3D 4D


 
Gửi ý kiến