Đề Ôn thi tuyển lớp 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:18' 13-07-2011
Dung lượng: 578.5 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:18' 13-07-2011
Dung lượng: 578.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
ÔN THI TUYỂN LỚP 10
**********
PHẦN I: ĐẠI SỐ
CHUYÊN ĐỀ: CĂN BẬC HAI
*Kiến thức cần nhớ:
có nghĩa khi A 0.
với B > 0
với B > 0;
với C > 0; B > 0;
A2 – 2AB + B2 = (A – B)2 A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
A2 + B2 + C2 + 2AB + 2BC + 2AC = (A + B + C)2
A2 + B2 + C2 - 2AB + 2BC - 2AC = (A - B - C)2
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
*Lưu ý: _ Nếu biểu thức có chứa phân thức ta xem tử và mẫu của từng phân thức có thể rút gọn với nhau được hay không?
_ Nếu gặp mẫu có căn thức ta trục căn thức ở mẫu hoặc quy đồng mẫu thức
_ Một số trường hợp phải tách hạng tử để đưa về hằng đẳng thức: bình phương của một tổng hoặc bình phương của một hiệu (xác dịnh A và B dựa vào hạng tử có chứa căn thức).
CHUYÊN ĐỀ: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HÀM SỐ
*Kiến thức cần nhớ:
1/ Hàm số y = ax + b đồng biến khi a > 0; nghịch biến khi a < 0.
Hàm số y = ax2 đồng biến khi a và x cùng dấu; nghịch biến khi a và x trái dấu.
2/ Tương giao giữa hai đường thẳng:
Hai đường thẳng cắt nhau khi a ( a’
Hai đường thẳng song song khi a = a’ và b ( b’
Hai đường thẳng trùng nhau khi a = a’ và b = b’
giao giữa đường thẳng và Parabol:
Đường thẳng cắt Parabol khi phương trình hoành độ giao điểm có hai nghiệm phân biệt
Đường thẳng tiếp xúc với Parabol khi phương trình hoành độ giao điểm có nghiệm kép
Đường thẳng không cắt với Parabol khi phương trình hoành độ giao điểm vô nghiệm
3/ Vẽ đồ thị:
Hàm : y = ax + b
B1: giá trị:
x
1
2
y = ax + b
B2:Vẽ hệ trục tọa độ. Biểu diễn điểm A, B trên hệ trục Oxy. Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và B.
Hàm số: y = ax2
B1:giá trị:
x
-2
-1
0
1
2
y = ax2
B2:Vẽ hệ trục tọa độ. Biểu diễn 5 điểm trên hệ trục Oxy. Vẽ đường cong đi qua 5 điểm tìm ở B1.
4/ Xác định tọa độ giao điểm:
4.1/ Hai đường thẳng: y = ax + b và y = a’x + b’
trình hoành độ giao điểm: ax + b = a’x + b’
(Giải phương trình bậc nhất một ẩn để tìm x.)
Thay giá trị của x vừa tìm được vào một trong hai hàm số để tìm y
4.2/ Đường thẳng: y = ax + b và Parabol: y = ax2
trình hoành độ giao điểm: ax + b = ax2
(Giải phương trình bậc hai một ẩn để tìm x.)
Thay giá trị của x vừa tìm được vào một trong hai hàm số để tìm y
5/ Xác định hệ số a, b của đường thẳng y = ax + b (hoặc viết phương trình đường thẳng) biết đồ thị đi qua hai điểm A(xA;yA), B(xB;yB).
Lập hệ .
Giải hệ trình với ẩn a và b ta tìm được a, b.
6/ Xác định hệ số a, b của đường thẳng y = ax + b (hoặc viết phương trình đường thẳng) biết đồ thị đi qua điểm A(xA;yA) và song song với đường thẳng y = a’x + b’ trong đó a’, b’ là các số cho trước.
Do y = ax + b song song với đường thẳng y = a’x + b’ nên a = a’. Thay a = a’ và tọa độ của điểm A vào đường thẳng y = ax + b ta tìm được b
CHUYÊN ĐỀ: HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Kiến thức cơ bản:
1/ Giải hệ phương trình: pp thế, pp cộng, pp đặt ẩn phụ
2/ Biện luận nghiệm (hay tìm tham số) của hệ phương trình: ta có số nghiệm là:
Số nghiệm
Vị trí 2 đồ thị
ĐK của hệ số
Nghiệm duy nhất
D1 cắt D2
Vô nghiệm
D1 // D2
Vô số nghiệm
D1 D2
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I/ Kiến
**********
PHẦN I: ĐẠI SỐ
CHUYÊN ĐỀ: CĂN BẬC HAI
*Kiến thức cần nhớ:
có nghĩa khi A 0.
với B > 0
với B > 0;
với C > 0; B > 0;
A2 – 2AB + B2 = (A – B)2 A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
A2 + B2 + C2 + 2AB + 2BC + 2AC = (A + B + C)2
A2 + B2 + C2 - 2AB + 2BC - 2AC = (A - B - C)2
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
*Lưu ý: _ Nếu biểu thức có chứa phân thức ta xem tử và mẫu của từng phân thức có thể rút gọn với nhau được hay không?
_ Nếu gặp mẫu có căn thức ta trục căn thức ở mẫu hoặc quy đồng mẫu thức
_ Một số trường hợp phải tách hạng tử để đưa về hằng đẳng thức: bình phương của một tổng hoặc bình phương của một hiệu (xác dịnh A và B dựa vào hạng tử có chứa căn thức).
CHUYÊN ĐỀ: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HÀM SỐ
*Kiến thức cần nhớ:
1/ Hàm số y = ax + b đồng biến khi a > 0; nghịch biến khi a < 0.
Hàm số y = ax2 đồng biến khi a và x cùng dấu; nghịch biến khi a và x trái dấu.
2/ Tương giao giữa hai đường thẳng:
Hai đường thẳng cắt nhau khi a ( a’
Hai đường thẳng song song khi a = a’ và b ( b’
Hai đường thẳng trùng nhau khi a = a’ và b = b’
giao giữa đường thẳng và Parabol:
Đường thẳng cắt Parabol khi phương trình hoành độ giao điểm có hai nghiệm phân biệt
Đường thẳng tiếp xúc với Parabol khi phương trình hoành độ giao điểm có nghiệm kép
Đường thẳng không cắt với Parabol khi phương trình hoành độ giao điểm vô nghiệm
3/ Vẽ đồ thị:
Hàm : y = ax + b
B1: giá trị:
x
1
2
y = ax + b
B2:Vẽ hệ trục tọa độ. Biểu diễn điểm A, B trên hệ trục Oxy. Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và B.
Hàm số: y = ax2
B1:giá trị:
x
-2
-1
0
1
2
y = ax2
B2:Vẽ hệ trục tọa độ. Biểu diễn 5 điểm trên hệ trục Oxy. Vẽ đường cong đi qua 5 điểm tìm ở B1.
4/ Xác định tọa độ giao điểm:
4.1/ Hai đường thẳng: y = ax + b và y = a’x + b’
trình hoành độ giao điểm: ax + b = a’x + b’
(Giải phương trình bậc nhất một ẩn để tìm x.)
Thay giá trị của x vừa tìm được vào một trong hai hàm số để tìm y
4.2/ Đường thẳng: y = ax + b và Parabol: y = ax2
trình hoành độ giao điểm: ax + b = ax2
(Giải phương trình bậc hai một ẩn để tìm x.)
Thay giá trị của x vừa tìm được vào một trong hai hàm số để tìm y
5/ Xác định hệ số a, b của đường thẳng y = ax + b (hoặc viết phương trình đường thẳng) biết đồ thị đi qua hai điểm A(xA;yA), B(xB;yB).
Lập hệ .
Giải hệ trình với ẩn a và b ta tìm được a, b.
6/ Xác định hệ số a, b của đường thẳng y = ax + b (hoặc viết phương trình đường thẳng) biết đồ thị đi qua điểm A(xA;yA) và song song với đường thẳng y = a’x + b’ trong đó a’, b’ là các số cho trước.
Do y = ax + b song song với đường thẳng y = a’x + b’ nên a = a’. Thay a = a’ và tọa độ của điểm A vào đường thẳng y = ax + b ta tìm được b
CHUYÊN ĐỀ: HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Kiến thức cơ bản:
1/ Giải hệ phương trình: pp thế, pp cộng, pp đặt ẩn phụ
2/ Biện luận nghiệm (hay tìm tham số) của hệ phương trình: ta có số nghiệm là:
Số nghiệm
Vị trí 2 đồ thị
ĐK của hệ số
Nghiệm duy nhất
D1 cắt D2
Vô nghiệm
D1 // D2
Vô số nghiệm
D1 D2
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I/ Kiến
 





